DEMO Mẫu 02

DEMO Mẫu 02

Danh mục: Vật liệu xây dựng

Thỏa thuận

  • Diện tích : m2

  • Ngày đăng bán : 17/10/2021

  • Số lượt xem: 405

Gọi mua hàng: 0911226968

Đánh giá: (2)
ĐÀO XÁ - Tiên Phong - Phổ Yên - Thái Nguyên
Với mong muốn mang đến cho quý khách hàng những thông tin đầy đủ và hữu ích trước khi họ đầu tư xây dựng công trình, Xây dựng số luôn cập nhật và gửi đến khách hàng bảng giá vật liệu xây dựng mới nhất, đầu đủ và chi tiết nhất. Nếu bạn quan tâm đến bảng giá vật liệu xây dựng thì đừng bỏ qua những thông tin hữu ích trong bài viết dưới đây nhé.

Để làm nên những toà nhà cao chọc trời, đẹp, lung linh và huyền ảo thì không thể thiếu đi vật liệu xây dựng. vậy vật liệu xây dựng là gì? Vật liệu xây dựng hiểu đơn giản là tất cả những nguyên liệu phục vụ cho quá trình xây dựng. Vật liệu xây dựng có thể từ tự nhiên như cát, đá, đất, gỗ, sỏi… Hoặc những loại vật liệu do con người tạo ra nhằm phục vụ cho mục đích xây dựng như gạch, ngói, xi măng, ống nước, cốt thép, kính thủy tinh, thạch cao, gốm sứ…

Cập nhật bảng báo giá vật liệu xây dựng mới nhất 2021
Dưới đây chúng tôi sẽ cập nhật bảng giá vlxd hôm nay cơ bản để khách hàng tham khảo nhé. Để báo giá vật liệu xây dựng cần phân chia vật liệu thành 2 mục: Vật liệu xây dựng hạng mục thô và vật liệu xây dựng hạng mục hoàn thiện để gia chủ tương lai dễ dàng nắm bắt và chọn lựa.
1. Đá xây dựng

Yêu cầu báo giá
Đá xây dựng là một trong những loại vật liệu góp phần hoàn thiện phần thô của công trình. Đá xây dựng bao gồm rất nhiều chủng loại như đá dăm 1x2, 2x4, 4x6, 5x7, đá mini sàng, đá mini bụi. Những loại đá này được dùng trong công việc đổ bê tông. Và trước khi đổ bê tông bạn cần tiến hành vệ sinh đá sạch sẽ, đảm bảo không có tạp chất để đảm bảo độ kết dính ở mức độ cao nhất. Hiện nay, đá xây dựng trên thị trường dao động từ khoảng 240.000đ đến 400.000đ/m3 tùy vào từng loại và tùy vào số lượng khách hàng mua. Để mọi người có thêm nhiều thông tin để tham khảo về giá đá xây dựng cụ thể hơn xin mời mọi người cùng tham khảo qua bảng dưới đây.
2. Xi măng xây dựng

Yêu cầu báo giá
Xi măng là thành phần chủ đạo làm nên độ kết dính của các vật liệu khác lại với nhau. Nó có mặt xuyên suốt các công đoạn thi công của công trình. Tùy vào diện tích và kết cấu của công trình khách hàng muốn xây dựng mà cần đến khối lượng xi măng khác nhau cũng như chi phí khác nhau. Hiện nay, giá xi măng trên thi trường dao động trong khoảng từ 900.000đ đến 1.800.000đ/ tấn tùy vào từng thương hiệu. :
3. Cát xây dựng

Yêu cầu báo giá
Cát dùng trong quá trình xây dựng được phân ra thành cát đen và cát vàng theo màu sắc và cát hạt nhỏ, cát tầm trung, cát hạt to theo kích thước. Tùy vào từng hạng mục công trình mà sử dụng loại cát khác nhau. Cát vàng thường được dùng trong việc đổ bê tông. Cát xanh dùng trong việc xây trát tường và hoàn thiện công trình. Hiện nay giá cát dao động trong khoảng 130.000đ đến 360.000đ/m3
4. Gạch xây dựng

Yêu cầu báo giá
Hiện nay, trên thị trường vật liệu xây dựng gạch có 2 loại là gạch nung và gạch không nung. Tuy theo công trình cũng như kết cấu mà gia chủ muốn xây dựng để lựa chọn loại gạch cho thích hợp. Gạch thường được tính theo viên. Vì vậy, trước khi quyết định mua gạch, khách hàng cần dự tính chính xác diện tích cần xây dựng để mua gạch không bị thừa, tránh lãng phí. Gia gạch hiện nay trên thị trường vật liệu xây dựng dao đọng trong khoảng từ 950đ đến 1.200đ/ viên tùy vào từng nhà sản xuất.
5. Gạch lát nền, ốp tường

Yêu cầu báo giá
Căn nhà nếu chỉ xây phần thô thì không thể đẹp. Gạch ốp lát là một trong những yếu tố quyết định đến vẻ đẹp của căn nhà sau khi hoàn thiện. Giá của gạch ốp tường hiện nay dao động trong khoảng từ 97.000đ đến 380.000đ/viên tùy vào từng kích thước cũng như mẫu mã khách hàng lựa chọn
6. Sắt, thép xây dựng

Yêu cầu báo giá
Đây là nguyên liệu làm nên khung của công trình xây dựng. Sắt được dùng trong các hạng mục công trình như đào móng, làm cột, đổ dầm, đổ kèo, thép chờ cột, thép giằng tường, thép chờ cầu thang… Mỗi một hoàng mục công trình lại dùng thép có đường kính khác nhau như phi 10, phi 8, phi 20. Thép chia theo đơn vị phân phối bao gồm: Thép Hoà Phát, thép Việt Nhật, thép Việt Ý, thép miền Nam.

Thép sử dụng trong xây dựng là loại thép phi 6, thép phi 8, thép phi 10, thép phi 12, thép phi 14, thép phi 16, thép phi 18, thép phi 20, thép phi 22, thép phi 25, thép phi 28 và thép phi 22. Mức giá tính dao động từ 8.900 đồng/kg đến 460.000 đồng/kg loại SD 295/CB300 và từ 8.900 đồng/kg đến 749.000 đồng/kg loại SD 390/CB400.Khi lựa chọn sắt thép để xây dựng công trình bạn cần lưu ý lựa chọn những sản phẩm có nguồn gốc từ nước ngoài hoặc từ hững thương hiệu nổi tiếng trong nước. Đừng vì tiết kiêm một vài đồng mà chọn loại sắt thép đã qua dùng rồi, sắt thép tài chế… Sau khi mua về cần bảo quản tốt để tránh bị han gỉ, ảnh hưởng đến chất lượng công trình.


Hiển thị tất cả nội dung

VZONE LAND

Lớn
Hiển thị tất cả nội dung

Vị trí bất động sản trên bản đồ

Phúc Xá - Ba Đình - Hà Nội - Phúc Xá - Ba Đình - Hà Nội

Bình luận

Đánh giá sản phẩm

Để lại đánh giá của bạn

Xếp hạng: